• Bảng giá xe tải JAC Việt Nam mới nhất

    18/05/2016 bởi Quản trị viên

    Kính chào Quý khách,

    Công ty ô tô Phú Cường xin gửi đến Quý khách bảng giá xe tải JAC mới nhất của Jac Việt Nam. Giá dưới đây là giá bán lẻ đề xuất, để biết thêm thông tin chi tiết giá ưu đãi và giá thùng, Quý khách hãy liên hệ Mr.Thanh - Giám đốc: 0901 818 444 để được tư vấn tốt nhất.

    Khuyến mãi:  

    Với hoạt động bán hàng sôi nổi, Ô Tô Phú Cường luôn có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho anh chị khi mua xe. Đặc biệt, từ ngày 01/03 đến hết ngày 31/03/2018, khách hàng mua xe tại đại lý sẽ được tham gia " CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI 100% PHÍ TRƯỚC BẠ". Khuyến mãi chỉ áp dụng cho một số dòng xe đặc biệt. Anh chị hãy liên hệ ngay Hotline: 0901 818 444 để biết thêm thông tin chi tiết.

    Hỗ trợ vay trả góp: Khách hàng có thể vay 80% giá trị xe, thời gian vay từ 12 đến 60 tháng. Thủ tục nhanh, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay.

    I./ XE TẢI NHẸ

    Loại Xe Loại Thùng Giá

    Xe tải JAC 1.49 tấn

       HFC1030K3
    (D8AC0)

    Thùng dài: 3.6 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng lửng(TL)

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    285.000.000 VNĐ

    11.000.000 VNĐ

    28.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    33.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 1.65 tấn

    HFC1042K
    Đầu vuông
    (2014-2015)

    Thùng dài: 4.2 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    330.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    36.000.000 VNĐ

    38.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 1.99 tấn

    N721 – HFC1042K1
    (Hết thùng lửng)
    Đầu vuông – 2016

    Thùng dài: 4.2 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng lửng(TL)

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    370.000.000 VNĐ

    11.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    35.000.000 VNĐ

    38.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 1.95 tấn

    HFC1047K3-D800
    Tổng TT< 5T
    Hạ tải vào thành phố

    Thùng dài: 4.2 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng lửng(TL)

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    350.000.000 VNĐ

    11.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    33.000.000 VNĐ

    39.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 2.45 tấn

    HFC1025K1-D8BS0
    Hạ tải vào thành phố

    Thùng dài: 3.4 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    280.000.000 VNĐ

    28.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    33.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 2.4 tấn

    HFC1030K4
    Hạ tải vào thành phố

    Thùng dài: 3.7 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    290.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    33.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 3.45 tấn

    HFC1047K4-D800

    Thùng dài: 4.3 m

      Giá xe chassis

      Thùng lửng

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    360.000.000 VNĐ

    12.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    33.000.000 VNĐ

    39.500.000 VNĐ

    Xe tải JAC 3.45 tấn

    HFC1042K2-D8AVO
    Đầu vuông – mới

    Thùng dài: 4.3 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    385.000.000 VNĐ

    28.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    33.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 3.45 tấn

    HFC1061K1
    2014

    Thùng dài: 5.2 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    370.000.000 VNĐ

    35.000.000 VNĐ

    39.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 3.45 tấn

    HFC1061KT1 (E2025)
    2015-2016

    Thùng dài: 5.2 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng lửng

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    380.000.000 VNĐ

    14.000.000 VNĐ

    35.000.000 VNĐ

    39.000.000 VNĐ

    40.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 3.45 tấn

    HFC1044K2

    Thùng dài: 4.2 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    345.000.000 VNĐ

    31.000.000 VNĐ

    33.000.000 VNĐ

    39.500.000 VNĐ

    Xe tải JAC 4.9 tấn

    HFC1061KT (2014)

    Thùng dài: 5.3 m

       Giá xe chassis

      Giá thùng kín

    375.000.000 VNĐ

    46.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 4.9 tấn

    HFC1061KT1 (E2025)

    2015-2016

    Thùng dài: 5.2 m

      Giá xe chassis

      Giá xe thùng lửng

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    400.000.000 VNĐ

    14.000.000 VNĐ

    35.000.000 VNĐ

    39.000.000 VNĐ

    46.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 6.4 tấn

    HFC1083K1-E8701

    Thùng dài: 6.2 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng lửng

      Giá thùng mui bạt từ TL

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    480.000.000 VNĐ

    17.000.000 VNĐ

    46.000.000 VNĐ

    50.000.000 VNĐ

    59.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 7.25 tấn

    HFC1183K1-E871A

    Thùng dài: 5.8 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    490.000.000 VNĐ

    50.000.000 VNĐ

    59.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 8.45T- 8.85T

     HFC 1383K1-G1153 

    Thùng dài: 7.3 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng lửng

      Giá thùng mui bạt từ chassis

    565.000.000 VNĐ

    39.000.000 VNĐ

    50.000.000 VNĐ

    Xe tải JAC 9.15 tấn

    HFC1383K-G1153

    Thùng dài: 6.8 m

      Giá xe chassis

      Giá thùng mui bạt từ chassis

      Giá thùng kín

    570.000.000 VNĐ

    49.000.000 VNĐ

    49.000.000 VNĐ

     

    II./  XE TẢI NẶNG, ĐẦU KÉO, XE TẢI CẨU

     

     Stt

              Loại xe

               Thông số kỹ thuật

             Giá bán KH

      (Xe + thùng Nhà máy)

    XE TẢI THÙNG

     

     

     

      1

     Xe tải JAC 4 chân

              17.99 tấn

     

       HFC1304K1R1LT

       ·   2 dí 2 cầu 8x4

       ·   Cabin Gallop

     

    Thùng mui phủ

    (đóng từ Chassi)

    ·   KTTT: 12.000 x 2500 x 3.570

    ·   KTT: 9.420 x 2.360 x 760/2.150

    ·   Lốp: 11.00R20

    ·   Tổng trọng: 30.000 kg

    ·   Tự trọng:     11.880 kg

    ·   Tải trọng :  17.990 kg

            1.320 Tỷ

            (340 Hp-2015)

     

            1.320 Tỷ

            (310 Hp-2016)

     

     

     

      2   

     Xe tải JAC 5 chân           21.7 tấn

     

              340Hp

        HFC1341KR1T

        · 10x4 (5 chân)

        · Cabin Gallop

     

    Thùng mui phủ

    (đóng từ Chassi)

    ·   KTTT: 11.865 x 2500 x 3.560

    ·   KTT: 9.420 x 2.380 x 760/2.150

    ·   Lốp: 11.00R20

    ·   Tổng trọng: 34.000 kg

    ·   Tự trọng:     12.170 kg

    ·   Tải trọng :  21.700 kg

            1.420 Tỷ

                  (2016)

    XE ĐẦU KÉO

     

     

      1

                260Hp

     

       HFC4180K2R1T

              1 cầu 4x2

            Cabin Gallop

    ·   Sức kéo: 32.750 kg

    ·   KTTT: 6040 x 2500 x 3150

    ·   Tự trọng: 5.800 kg

    ·   Tổng tải trọng: 14.745 kg

    ·   Lốp: 11.00R20

            700 Triệu

                 (2015)

     

     

      2

               340Hp

     

       HFC4250KR1K3

          ·  2 cầu 6x4

          · Cabin Gallop

    ·   Sức kéo: 38.415 kg

    ·   KTTT: 6970 x 2500 x 3650

    ·   Tự trọng: 9.300 kg

    ·   Tổng tải trọng: 23.845 kg

    ·   Lốp: 12.00R20

    ·   Thắng: ABS

            1.030 Tỷ

                  (2016)

     

     

      3

              380Hp

     

        HFC4253K5R1

          ·  2 cầu 6x4

          Cabin Gallop

    ·   Sức kéo: 38.460 kg

    ·   KTTT: 6780 x 2500 x 3150

    ·   Tự trọng: 9.210 kg

    ·   Tổng tải trọng: 23.800 kg

    ·   Lốp: 12.00R20

            1.090 Tỷ

                  (2016)

     

     

      4

                380Hp

     

           HFC4253K5R1

              2 cầu 6x4

           Cabin Hyundai

    ·   Sức kéo: 38.460 kg

    ·   KTTT: 6780 x 2500 x 3150

    ·   Tự trọng: 9.210 kg

    ·   Tổng tải trọng: 23.800 kg

    ·   Lốp: 12.00R20

            1.025 Tỷ

                  (2014)

            1.050 Tỷ

                  (2015)

     

      5

               420Hp               HFC4251K5R1LT

           Cabin Gallop

    ·   Sức kéo: 38.470 kg

    ·   KTTT: 7.090 x 2500 x 3140

    ·   Tự trọng: 9.400 kg

    ·   Tổng TT: 24.000 kg

            1.120 Tỷ

              (đầu thấp)

            1.160 Tỷ

               (đầu cao)

    XE TẢI CẨU

     

     

     

     

     

     

      1

      Xe tải cẩu 3 chân

        HFC1245K3R1LT

            2 dí 1 cầu

              240 HP

     

    Xe mới 100%, Sản xuất 2014

    - Tải trọng: 7.000 kg

    - Kích thước thùng sau khi đóng cẩu: 8.500 x 2.340 x 660 mm

    CẨU SOOSAN SCS513, 3 khúc 5 tấn

    + Mới 100%, Hàn Quốc

    + Tầm với 2m thì sức nâng được 5.300 kg

    + Tầm với tối đa 8m thì sức nâng 1.200 kg

            1.480 Tỷ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

      2

       Xe tải cẩu 3 chân

           HFC1253K1R1

             1 dí 2 cầu

              260 HP

     

    Xe mới 100%, Sản xuất 2014

    - Tải trọng: 11.400 kg

    - Động cơ: CA6DF2-26

    - Dung tích xialnh: 7.127 cm3

    - KL xe Chassi + Cẩu: 12.470 kg

    - Tổng tải trọng: 24.000 kg

    - Lốp: 11.00 R20

    - Kích thước xe: 11950 x 2500 x 3580 mm

    - Kích thước thùng sau khi đóng cẩu: 8.350 x 2.330 x 550 mm

    CẨU UNIC V554, 4 khúc 5 tấn

    + Mới 100%, Nhật Bản

    + Tầm với 2.2m thì sức nâng được 5 tấn

    + Tầm với tối đa 10.63m thì sức nâng 850 kg

            1.680 Tỷ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

       3

     

     

       Xe tải cẩu 4 chân

        HFC1304K1R1LT

                340 HP

              2 dí 2 cầu

     

    Xe mới 100%, Sản xuất  2015

    - Tải trọng: 15.500 kg

    - Động cơ: WP10.340E32

    - Dung tích xialnh: 9.726 cm3

    - KL xe Chassi + Cẩu: 14.370 kg

    - Tổng tải trọng: 30.000 kg

    - Lốp: 11.00 R20

    - Kích thước xe: 11980 x 2500 x 3530 mm

    - Kích thước thùng sau khi đóng cẩu: 8.450 x 2.350 x 630 mm

    CẨU UNIC V554, 4 khúc 5 tấn

    + Mới 100%, Nhật Bản

    + Tầm với 2.2m thì sức nâng được 5 tấn

    + Tầm với tối đa 10.63m thì sức nâng 850 kg

            2.030 Tỷ

    • Ghi chú: Giá trên đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm các chí phí giấy tờ.